打
đánh; chơi (bóng); gọi (điện)
NGHĨA
- 壹
đánh; chơi (bóng); gọi (điện)
- 貳动động từ
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
中用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò
- 。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
- ?
Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?
- 參动động từ
đánh; đấm; đập
中用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù
- 。
Anh ấy đánh tôi một cái.
- ,。
Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.
- 肆动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī
- 。
Họ đã đánh nhau.
- 。
Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.
- 伍介giới từ
(khẩu) từ; kể từ
中表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ
- ,。
Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.
- ,。
Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
中十二个的计数单位shí'èr ge de jìshù dānwèi
- 。
Một tá bia.
- 。
Cô ấy mua hai tá trứng.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
- 。
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 。
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳动động từ
tá (mười hai cái); đọc theo Taiwan là [da3]
中用手或工具敲击、击打某物yòng shǒu huò gōngjù qiāojī、jījī mǒu wù
- 。
Anh ấy đã đánh tôi.
- 。
Cô ấy đã mua hai tá trứng.
NGHĨA
- 壹
đánh; chơi (bóng); gọi (điện)
- 貳动động từ
đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)
中用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò
- 。
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
- ?
Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?
- 參动động từ
đánh; đấm; đập
中用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù
- 。
Anh ấy đánh tôi một cái.
- ,。
Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.
- 肆动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī
- 。
Họ đã đánh nhau.
- 。
Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.
- 伍介giới từ
(khẩu) từ; kể từ
中表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ
- ,。
Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.
- ,。
Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tá (mượn từ tiếng Anh "dozen")
中十二个的计数单位shí'èr ge de jìshù dānwèi
- 。
Một tá bia.
- 。
Cô ấy mua hai tá trứng.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
- 。
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 。
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳动động từ
tá (mười hai cái); đọc theo Taiwan là [da3]
中用手或工具敲击、击打某物yòng shǒu huò gōngjù qiāojī、jījī mǒu wù
- 。
Anh ấy đã đánh tôi.
- 。
Cô ấy đã mua hai tá trứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.