đả
⼿bộ thủ · 5 nét

đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#195
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)

    用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò

    • Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

    • Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?

  2. động từ

    đánh; đấm; đập

    用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù

    • Anh ấy đánh tôi một cái.

    • Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.

  3. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī

    • Họ đã đánh nhau.

    • Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.

  4. giới từ

    (khẩu) từ; kể từ

    表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ

    • Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.

    • Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.