Tới nội dung chính

打

打
dǎ
đả
⼿bộ thủ · 5 nét

đánh; chơi (bóng); gọi (điện)

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#195
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đánh; chơi (bóng); gọi (điện)

  2. 貳动động từ

    đánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa nghĩa, ví dụ: cầm ô, gọi điện, tiêm, đan găng tay, bơm hơi…)

    中用手或工具对着某物用力击打;与其他词组合表示多种动作yòng shǒu huò gōngjù duìzhe mǒu wù yònglì jīdǎ; yǔ qítā cí zǔhé biǎoshì duōzhǒng dòngzuò

    • 。

      Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

    • ?

      Bạn có thể giúp tôi in tài liệu này không?

  3. 參动động từ

    đánh; đấm; đập

    中用力打击或敲打某物yònglì dǎjī huò qiāodǎ mǒu wù

    • 。

      Anh ấy đánh tôi một cái.

    • ,。

      Đừng đánh người, có gì thì nói chuyện bình tĩnh thôi.

  4. 肆动động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    中进行战斗;双方相互攻击jìnxíng zhàndòu; shuāngfāng xiānghù gōngjī

    • 。

      Họ đã đánh nhau.

    • 。

      Quân đội hai nước đã giao chiến với nhau ở vùng biên giới.

  5. 伍介giới từ

    (khẩu) từ; kể từ

    中表示时间的起点;从某个时候开始biǎoshì shíjiān de qǐdiǎn;cóng mǒuige shíhou kāishǐ

    • ,。

      Từ hôm nay trở đi, tôi phải học tập chăm chỉ.

    • ,。

      Kể từ đó, anh ấy không bao giờ quay lại nữa.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu