Tới nội dung chính

手

手
shǒu
thủ
⼿bộ thủ · 4 nét

tay; bàn tay

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#490Lượng từ 双 / 只
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tay; bàn tay

    中身体上端用来拿东西的部分shēntǐ shàngduān yònglái názoǔxi de bùfen

    • 。

      Tay của tôi rất nhỏ.

    • 。

      Cô ấy dùng hai tay che mặt lại.

  2. 貳名danh từ

    người làm; thợ; tay (người chuyên làm việc gì đó)

    中做某种工作的人zuò mǒu zhǒng gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một người thợ giỏi.

    • 。

      Nhà máy vừa có thêm mấy người mới vào nghề.

  3. 參名danh từ

    người có kỹ năng; tay (e.g. tay nghề); bàn tay

    中有某种技能的人yǒu mǒuzhǒng jìnéng de rén

    • 。

      Cô ấy là một tay nấu ăn cừ khôi trong bếp.

  4. 肆副trạng từ

    tay; đích thân; bằng tay

    中用自己的手;自己亲自做yòng zìjǐ de shǒu;zìjǐ qīnzì zuò

    • 。

      Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.

    • 。

      Bức tranh này do chính tay cô ấy vẽ.

  5. 伍量lượng từ

    bàn tay; tay; (lượng từ cho kỹ năng/tài nghệ)

    中表示一种技能或本领的数量单位biǎoshì yī zhǒng jìnéng huò běnlǐng de shùliàng dānwèi

    • ,,。

      Anh ấy có hai tài lẻ đặc biệt: một bàn tay nấu ăn tuyệt vời và một bàn tay viết thư pháp điêu luyện.

  6. 陸形tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    中方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuò dào

    • 。

      Kích thước này rất tiện.

    • 。

      Dụng cụ này dùng rất thuận tay.

  7. 柒动động từ

    (văn) cầm; giữ

    中用手拿着或握着yòng shǒu názhe huò wòzhe

    • 。

      Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.

    • ,。

      Vị tướng cầm cờ, chỉ huy binh lính tiến lên.

手
shǒu
thủ
BỘ THỦ⼿
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu