把
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
NGHĨA
- 壹介giới từ
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
中置于动词前的介词;表示处置、对待的对象zhìyú dòngcí qián de jiècì;biǎoshì chǔzhì、duìdài de duìxiàng
- 。
Bạn hãy đóng cửa lại.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 貳量lượng từ
cái (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)
中用来计算有手柄或握柄的东西的数量yònglái jìsuàn yǒu shǒubǐng huò wòbǐng de dōngxi de shùliàng
- 參量lượng từ
nắm; bó; chùm (lượng từ)
中一手抓住的东西数量yī shǒu zhuā zhù de dōngxi shùliàng
- 肆动động từ
cầm; nắm; giữ
中用手指或手掌紧紧握住某样东西yòng shǒu zhǐ huò shǒu zhǎng jǐnjǐn wò zhù mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã cầm sách đi rồi.
- 伍名danh từ
tay cầm; cán (cầm nắm)
中东西的可以用手拿住的部分dōngxi de kěyǐ yòng shǒu názhu de bùfen
- 。
Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.
- 陸动động từ
bế trẻ cho đi vệ sinh (đỡ tư thế để trẻ tiểu tiện hoặc đại tiện)
中扶持小孩排尿或排便fúchí xiǎohái pái niào huò pái biàn
- 。
Mẹ bế con đi vệ sinh.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中用手拿住的东西的部分yòng shǒu názhu de dōngxi de bùfen
- 。
Cái cốc này có tay cầm.
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
NGHĨA
- 壹介giới từ
giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}
中置于动词前的介词;表示处置、对待的对象zhìyú dòngcí qián de jiècì;biǎoshì chǔzhì、duìdài de duìxiàng
- 。
Bạn hãy đóng cửa lại.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 貳量lượng từ
cái (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)
中用来计算有手柄或握柄的东西的数量yònglái jìsuàn yǒu shǒubǐng huò wòbǐng de dōngxi de shùliàng
- 參量lượng từ
nắm; bó; chùm (lượng từ)
中一手抓住的东西数量yī shǒu zhuā zhù de dōngxi shùliàng
- 肆动động từ
cầm; nắm; giữ
中用手指或手掌紧紧握住某样东西yòng shǒu zhǐ huò shǒu zhǎng jǐnjǐn wò zhù mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã cầm sách đi rồi.
- 伍名danh từ
tay cầm; cán (cầm nắm)
中东西的可以用手拿住的部分dōngxi de kěyǐ yòng shǒu názhu de bùfen
- 。
Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.
- 陸动động từ
bế trẻ cho đi vệ sinh (đỡ tư thế để trẻ tiểu tiện hoặc đại tiện)
中扶持小孩排尿或排便fúchí xiǎohái pái niào huò pái biàn
- 。
Mẹ bế con đi vệ sinh.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
中用手拿住的东西的部分yòng shǒu názhu de dōngxi de bùfen
- 。
Cái cốc này có tay cầm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.