bả
⼿bộ thủ · 7 nét

giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#34
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    giới từ đặt tân ngữ trước động từ: đem/lấy {danh từ} {động từ}

    置于动词前的介词;表示处置、对待的对象zhìyú dòngcí qián de jiècì;biǎoshì chǔzhì、duìdài de duìxiàng

    • Bạn hãy đóng cửa lại.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tao sẽ bắn hạ nó.

    • Tôi sẽ bắn nó.

    • Tôi sẽ bắn hắn.

    • Tôi sẽ bắn anh ta.

    • !

      Đừng coi tôi như người "bình thường"!

  2. lượng từ

    cái (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)

    用来计算有手柄或握柄的东西的数量yònglái jìsuàn yǒu shǒubǐng huò wòbǐng de dōngxi de shùliàng

  3. lượng từ

    nắm; bó; chùm (lượng từ)

    一手抓住的东西数量yī shǒu zhuā zhù de dōngxi shùliàng

  4. động từ

    cầm; nắm; giữ

    用手指或手掌紧紧握住某样东西yòng shǒu zhǐ huò shǒu zhǎng jǐnjǐn wò zhù mǒu yàng dōngxi

    • Anh ấy đã cầm sách đi rồi.

  5. danh từ

    tay cầm; cán (cầm nắm)

    东西的可以用手拿住的部分dōngxi de kěyǐ yòng shǒu názhu de bùfen

    • Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.

  6. động từ

    bế trẻ cho đi vệ sinh (đỡ tư thế để trẻ tiểu tiện hoặc đại tiện)

    扶持小孩排尿或排便fúchí xiǎohái pái niào huò pái biàn

    • Mẹ bế con đi vệ sinh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.