移交

移交
jiāo
di giao

giao nộp; bàn giao; giao phó

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; bàn giao; giao phó

    • Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.

  2. động từ

    truyền; chuyển giao

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.