承认

承认
chéngrèn
thừa nhận

thừa nhận; công nhận

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#1129
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thừa nhận; công nhận

    同意某事是真实的或接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de huòzhě jiēshòu mǒuige shìshí

    • Anh ấy thừa nhận mình đã sai.

  2. động từ

    thừa nhận; công nhận

    接受或同意某事是事实jiēshòu huò tóngyì mǒushì shì shìshí

  3. động từ

    thừa nhận; công nhận

    同意某事是真实的或正确的tóngyì mǒushì shì zhēnshí de huò zhèngquè de

  4. danh từ

    thừa nhận; công nhận

    正式同意或接受某件事zhèngshì tóngyì huò jiēshòu mǒu jiàn shì

    • Anh ấy đã nhận được sự công nhận quốc tế.

  5. động từ

    thu nhận; tiếp nhận; hấp thu

    同意某事是真实的,接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de, jiēshòu mǒuge shìshí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.