Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发送
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
中把信息、文件等通过某种方式传递给别人bǎ xìnxī、wénjiàn děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuánqì gěi biérén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu.
- 貳动động từ
gửi đi; phát đi
- 。
Xin hãy gửi email cho tôi.
- 參动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、数据等通过某种方式传给别人bǎ xìnxī、shùjù děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuángěi biérén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
解字
GIẢI TỰgửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
中把信息、文件等通过某种方式传递给别人bǎ xìnxī、wénjiàn děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuánqì gěi biérén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu.
- 貳动động từ
gửi đi; phát đi
- 。
Xin hãy gửi email cho tôi.
- 參动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、数据等通过某种方式传给别人bǎ xìnxī、shùjù děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuángěi biérén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu