发送

发送
sòng
phát tống

gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5183
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)

    把信息、文件等通过某种方式传递给别人bǎ xìnxī、wénjiàn děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuánqì gěi biérén

    • Xin hãy gửi tài liệu.

  2. động từ

    gửi đi; phát đi

    • Xin hãy gửi email cho tôi.

  3. động từ

    truyền; truyền đạt

    把信息、数据等通过某种方式传给别人bǎ xìnxī、shùjù děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuángěi biérén

    • Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.