Tới nội dung chính

掉

掉
diào
điệu
⼿bộ thủ · 11 nét

rơi; mất; rụng; tuột

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)17 nghĩa#625
NGHĨA17 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rơi; mất; rụng; tuột

    中东西从高处落下来;丢失或失去某个东西dōngxi cóng gāochù làxiàlái; diūshī huò shīqù mǒugerì dōngxi

    • 。

      Điện thoại của tôi bị mất rồi.

    • 。

      Chiếc hoa tai của cô ấy lỡ tay rơi xuống cống mất rồi.

  2. 貳动động từ

    rơi xuống; rớt; mất; rụng; quay; xoay; đổi; đánh rơi; tụt lại phía sau

    中物体从上面落到下面wùtǐ cóng shàngmiàn luò dào xiàmiàn

    • 。

      Anh ấy làm rơi quả bóng xuống đất.

  3. 參动động từ

    rơi; rụng; mất; rớt; đánh rơi; (dùng sau động từ) biểu thị sự hoàn thành hoặc mất đi; đổi; hoán đổi

    中失去;落下;不见了shīqù; làoxià; bújiàn le

    • 。

      Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.

  4. 肆动động từ

    rơi xuống; lao xuống

    中从高处落到低处;下降cóng gāo chù luò dào dī chù; xià jiàng

    • 。

      Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.

    • 。

      Cô ấy lỡ tay làm rơi ví xuống sông.

  5. 伍动động từ

    rơi; rụng; mất; đánh mất; vẫy; lắc

    中左右摇动或摉摆;东西落下zuǒyòu yáodòng huò bǎi; dōngxi luòxià

    • 。

      Con chó đang vẫy đuôi.

  6. 陸动động từ

    rơi; mất; rụng; (giá trị, cân nặng) giảm; tuột

    中失去;变少;下降shīqù;biànshǎo;xiàjiàng

    • 。

      Tôi làm mất một cuốn sách rồi.

    • ,。

      Dạo này cô ấy căng thẳng lắm, sụt mất mấy cân.

  7. 柒动động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    中丢失;不再拥有diūshī;búzài yōngyǒu

    • 。

      Cô ấy ra ngoài mà để quên chìa khóa ở nhà.

  8. 捌助trợ từ

    (dùng sau một số động từ để chỉ sự hoàn thành, loại bỏ, v.v.)

    中跟在动词后面,表示完成、除去或落下等gēnzài dòngcí hòumiàn, biǎoshì wánchéng、chúqù huò làoxià děng

    • 。

      Anh ấy đã bán sách đi rồi.

  9. 玖动động từ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

    中从高处下落;跌落cóng gāo chù xiàluò; diēluò

    • 。

      Cô ấy không cẩn thận nên bị rơi xuống vũng nước khi đang đi.

  10. 拾动động từ

    tụt lại phía sau; chậm lại

    中落在后面;进度变慢luò zài hòumiàn; jìndù biàn màn

    • 。

      Bạn đừng tụt lại phía sau.

    • ,。

      Anh ấy học quá chậm, đã bị tụt lại phía sau cả lớp rồi.

  11. 11动động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    中使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo

    • 。

      Cân nặng của tôi đã giảm.

    • 。

      Công ty quyết định cắt giảm ngân sách đi hai mươi phần trăm.

  12. 12动động từ

    giảm (giá)

    中价格下降;变低jiàgé xiàjiàng; biàn dī

    • 。

      Giá đã giảm rất nhiều.

    • 。

      Gần đây giá dầu đã giảm khá nhiều.

  13. 13动động từ

    rụng (tóc); rơi; mất

    中头发或其他东西从身体上脱落下来tóufa huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang tuōluò xiàlai

    • 。

      Tóc của tôi bắt đầu rụng rồi.

  14. 14动động từ

    trao đổi; hoán đổi

    中交换;互相给对方jiāohuàn; hùxiāng gěi duìfāng

    • ?

      Chúng ta có thể đổi chỗ một chút không?

  15. 15动động từ

    đổi chỗ; hoán đổi

    中交换位置或东西jiāohuàn wèizhì huò dōngxi

    • 。

      Chúng ta đổi chỗ một chút đi.

  16. 16动động từ

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    中使某物转动或改变方向shǐ mǒuwù zhuǎndòng huò gǎibiàn fāngxiàng

  17. 17动động từ

    khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương

    中炫耀自己的优点或财富xuànyào zìjǐ de yōudiǎn huò cáifù

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang kiến thức.

掉
diào
điệu
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu