难民

难民
nànmín
nạn dân

người tị nạn; dân tị nạn

1 nghĩa#9186
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tị nạn; dân tị nạn

    因为战争或灾难被迫离开自己国家的人yīnwèi zhànzhēng huò zāinàn bèipò líkāi zìjǐ guójiā de rén

    • Họ là người tị nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.