Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收到
收到
thu đáo
nhận; chịu đựng; bị
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中获得或接受某物huòdé huòzhě jiēshòu mǒuwù
- 。
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
收到
Phồn thể收
thu đáo
nhận; chịu đựng; bị
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中获得或接受某物huòdé huòzhě jiēshòu mǒuwù
- 。
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)