转让

转让
zhuǎnràng
chuyển nhượng

chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi...)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#27673
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi...)

    • Anh ấy muốn chuyển nhượng công ty của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.