捐赠

捐赠
juānzèng
quyên tặng

quyên góp; hiến tặng

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11669
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; hiến tặng

    把东西或钱送给别人或组织bǎ dōngxi huò qián sòng gěi biérén huò zǔzhī

    • Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.

  2. động từ

    quyên góp; tài trợ; ủng hộ

    把钱或东西送给他人或机构bǎ qián huò dōngxi sòng gěi tārén huò jīgòu

  3. danh từ

    quyên tặng; hiến tặng; đóng góp

    把自己的东西或金钱给别人或社会bǎ zìjǐ de dōngxi huò jīnqián gěi biérén huò shèhuì

    • Anh ấy đã nhận được rất nhiều khoản quyên góp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.