交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交给
交给
giao cấp
giao cho; bàn giao
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#941
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
- 。
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
交给
Phồn thể交給
giao cấp
giao cho; bàn giao
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#941
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
- 。
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo