交给

交给
jiāogěi
giao cấp

giao cho; bàn giao

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#941
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao cho; bàn giao

    把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén

    • Xin hãy giao cái này cho cô ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.