交给
交给
giao cấp
giao cho; bàn giao
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#941
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
- 。
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
Đang tải…
交给
Phồn thể交給
giao cấp
giao cho; bàn giao
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#941
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao cho; bàn giao
中把东西或工作交付给某人bǎ dōngxi huò gōngzuò jiāofù gěi mǒurén
- 。
Xin hãy giao cái này cho cô ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo