qiè
thiếp
bộ nữ · 8 nét

vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

2 nghĩa#28287
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Cô ấy là một người thiếp.

  2. đại từ

    thiếp (cách phụ nữ tự xưng khiêm tốn); vợ lẽ; nàng hầu

    • Thiếp thân không dám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.