pāi
phách
⼿bộ thủ · 8 nét

quay (phim); chụp (ảnh); vỗ; đập

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#646
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay (phim); chụp (ảnh); vỗ; đập

    用摄像机或照相机记录影像或拍照yòng shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī jìlù yǐngxiàng huò pāizhào

    • Chúng ta cùng nhau quay phim nhé!

  2. động từ

    chụp (ảnh); vỗ; đập

    用相机或手机摄取图像yòng xiāngjī huò shǒujī shèqǔ túxiàng

    • Tôi thích chụp ảnh.

  3. động từ

    vỗ; đập; chụp (ảnh)

    用手轻轻地敲打或接触某物yòng shǒu qīngqīng de qiāodǎ huò jiēchù mǒuwù

    • Anh ấy vỗ vai tôi.

  4. động từ

    vỗ; đập; chụp (ảnh)

    用手或工具快速打击某物yòng shǒu huò gōngjù kuàisù dǎjī mǒuwù

    • Anh ấy vỗ vai tôi một cái.

  5. danh từ

    nhịp (trong âm nhạc); phách

    音乐中的节奏单位yīnyuè zhōng de jiézòu dānyuè

    • Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.

  6. danh từ

    vợt (thể thao); tay phách; đập; vỗ

    打网球或羽毛球用的器具dǎ wǎngqiú huò yǔmáoqiú yòng de qìjù

    • Anh ấy đã mua một cây vợt tennis.

  7. động từ

    vỗ tay (hoan hỉ)

    用手掌击打发出声音,表示赞同或高兴yòng shǒu zhǎng jī dǎ fāchū shēngyīn、biǎoshì zànstóng huò gāoxìng

    • Chúng ta cùng vỗ tay.

  8. động từ

    tát vào mặt; tát vào miệng

    用手打脸或嘴yòng shǒu dǎ liǎn huò zuǐ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.