拍
quay (phim); chụp (ảnh); vỗ; đập
NGHĨA
- 壹动động từ
quay (phim); chụp (ảnh); vỗ; đập
中用摄像机或照相机记录影像或拍照yòng shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī jìlù yǐngxiàng huò pāizhào
- !
Chúng ta cùng nhau quay phim nhé!
- 貳动động từ
chụp (ảnh); vỗ; đập
中用相机或手机摄取图像yòng xiāngjī huò shǒujī shèqǔ túxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 參动động từ
vỗ; đập; chụp (ảnh)
中用手轻轻地敲打或接触某物yòng shǒu qīngqīng de qiāodǎ huò jiēchù mǒuwù
- 。
Anh ấy vỗ vai tôi.
- 肆动động từ
vỗ; đập; chụp (ảnh)
中用手或工具快速打击某物yòng shǒu huò gōngjù kuàisù dǎjī mǒuwù
- 。
Anh ấy vỗ vai tôi một cái.
- 伍名danh từ
nhịp (trong âm nhạc); phách
中音乐中的节奏单位yīnyuè zhōng de jiézòu dānyuè
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
- 陸名danh từ
vợt (thể thao); tay phách; đập; vỗ
中打网球或羽毛球用的器具dǎ wǎngqiú huò yǔmáoqiú yòng de qìjù
- 。
Anh ấy đã mua một cây vợt tennis.
- 柒动động từ
vỗ tay (hoan hỉ)
中用手掌击打发出声音,表示赞同或高兴yòng shǒu zhǎng jī dǎ fāchū shēngyīn、biǎoshì zànstóng huò gāoxìng
- 。
Chúng ta cùng vỗ tay.
- 捌动động từ
tát vào mặt; tát vào miệng
中用手打脸或嘴yòng shǒu dǎ liǎn huò zuǐ
NGHĨA
- 壹动động từ
quay (phim); chụp (ảnh); vỗ; đập
中用摄像机或照相机记录影像或拍照yòng shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī jìlù yǐngxiàng huò pāizhào
- !
Chúng ta cùng nhau quay phim nhé!
- 貳动động từ
chụp (ảnh); vỗ; đập
中用相机或手机摄取图像yòng xiāngjī huò shǒujī shèqǔ túxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 參动động từ
vỗ; đập; chụp (ảnh)
中用手轻轻地敲打或接触某物yòng shǒu qīngqīng de qiāodǎ huò jiēchù mǒuwù
- 。
Anh ấy vỗ vai tôi.
- 肆动động từ
vỗ; đập; chụp (ảnh)
中用手或工具快速打击某物yòng shǒu huò gōngjù kuàisù dǎjī mǒuwù
- 。
Anh ấy vỗ vai tôi một cái.
- 伍名danh từ
nhịp (trong âm nhạc); phách
中音乐中的节奏单位yīnyuè zhōng de jiézòu dānyuè
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
- 陸名danh từ
vợt (thể thao); tay phách; đập; vỗ
中打网球或羽毛球用的器具dǎ wǎngqiú huò yǔmáoqiú yòng de qìjù
- 。
Anh ấy đã mua một cây vợt tennis.
- 柒动động từ
vỗ tay (hoan hỉ)
中用手掌击打发出声音,表示赞同或高兴yòng shǒu zhǎng jī dǎ fāchū shēngyīn、biǎoshì zànstóng huò gāoxìng
- 。
Chúng ta cùng vỗ tay.
- 捌动động từ
tát vào mặt; tát vào miệng
中用手打脸或嘴yòng shǒu dǎ liǎn huò zuǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.