Tới nội dung chính

找

找
zhǎo
trảo
⼿bộ thủ · 7 nét

tìm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#107
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tìm

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

    • 。

      Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

    • ,。

      Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.

  2. 貳动động từ

    tìm; tìm kiếm

    中努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù

    • ?

      Bạn đang tìm gì vậy?

    • 。

      Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.

  3. 參动động từ

    tìm; tìm kiếm

    中寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde

    • 。

      Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.

  4. 肆动động từ

    tìm; trả lại tiền thừa

    中退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián

    • 。

      Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.

    • ,。

      Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.

  5. 伍动động từ

    thăm nhà; đến chơi nhà ai đó

    中去拜访某人qù bàifǎng mǒurén

    • 。

      Tôi đi tìm anh ấy.

    • ,。

      Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.

  6. 陸动động từ

    tìm thấy; tìm được

    中寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén

    • 。

      Tôi không tìm thấy sách của tôi.

    • 。

      Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.

  7. 柒动động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    中寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao

    • 。

      Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

    • 。

      Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.

  8. 捌动động từ

    trở về; quay lại

    中回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang

    • 。

      Tôi đi tìm bạn.

找
zhǎo
trảo
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu