找
tìm
NGHĨA
- 壹
tìm
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
- 貳动động từ
tìm; tìm kiếm
中努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù
- ?
Bạn đang tìm gì vậy?
- 。
Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.
- 參动động từ
tìm; tìm kiếm
中寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde
- 。
Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.
- 肆动động từ
tìm; trả lại tiền thừa
中退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián
- 。
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
- ,。
Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.
- 伍动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去拜访某人qù bàifǎng mǒurén
- 。
Tôi đi tìm anh ấy.
- ,。
Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.
- 陸动động từ
tìm thấy; tìm được
中寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén
- 。
Tôi không tìm thấy sách của tôi.
- 。
Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.
- 柒动động từ
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao
- 。
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
- 。
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.
- 捌动động từ
trở về; quay lại
中回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang
- 。
Tôi đi tìm bạn.
NGHĨA
- 壹
tìm
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
- 貳动động từ
tìm; tìm kiếm
中努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù
- ?
Bạn đang tìm gì vậy?
- 。
Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.
- 參动động từ
tìm; tìm kiếm
中寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde
- 。
Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.
- 肆动động từ
tìm; trả lại tiền thừa
中退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián
- 。
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
- ,。
Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.
- 伍动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去拜访某人qù bàifǎng mǒurén
- 。
Tôi đi tìm anh ấy.
- ,。
Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.
- 陸动động từ
tìm thấy; tìm được
中寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén
- 。
Tôi không tìm thấy sách của tôi.
- 。
Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.
- 柒动động từ
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao
- 。
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
- 。
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.
- 捌动động từ
trở về; quay lại
中回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang
- 。
Tôi đi tìm bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.