zhǎo
trảo
⼿bộ thủ · 7 nét

tìm; tìm kiếm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#107
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm; tìm kiếm

    努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù

    • Bạn đang tìm gì vậy?

    • Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

    • Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

    • Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.

  2. động từ

    tìm; tìm kiếm

    寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde

    • Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.

  3. động từ

    tìm; trả lại tiền thừa

    退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián

    • Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.

    • Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.

  4. động từ

    thăm nhà; đến chơi nhà ai đó

    去拜访某人qù bàifǎng mǒurén

    • Tôi đi tìm anh ấy.

    • Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.

  5. động từ

    tìm thấy; tìm được

    寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén

    • Tôi không tìm thấy sách của tôi.

    • Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.

  6. động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao

    • Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

    • Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.

  7. động từ

    trở về; quay lại

    回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang

    • Tôi đi tìm bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.