Tới nội dung chính

收取

收取
shōuqǔ
thu thủ

thu nhận; thu lấy; thu phí

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19048
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thu nhận; thu lấy; thu phí

    • 。

      Xin hãy nhận gói hàng của tôi.

  2. 貳动động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • 。

      Xin hãy nhận bưu kiện của bạn.

收
shōu
thu
BỘ THỦ⽁
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu