Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
录取
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
中考试合格后被学校或单位接收kǎoshì héégé hòu bèi xuéxiào huò dānwèi jiēshōu
- 。
Anh ấy đã được trường đại học chấp nhận.
- 貳动động từ
nhận vào; tuyển dụng; trúng tuyển
中接受申请人进入学校或机构学习jiēshòu shēnqǐng rén jìnrù xuéxiào huò jīgòu xuéxí
- 。
Anh ấy đã được đại học nhận.
- 參动động từ
tuyển dụng; nhận vào (trường/việc làm)
中同意接纳某人进入学校或机构工作tóngyì jiēnà mǒurén jìnrù xuéxiào huò jīgòu gōngzuò
- 。
Công ty đã tuyển dụng anh ấy.
解字
GIẢI TỰtuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
中考试合格后被学校或单位接收kǎoshì héégé hòu bèi xuéxiào huò dānwèi jiēshōu
- 。
Anh ấy đã được trường đại học chấp nhận.
- 貳动động từ
nhận vào; tuyển dụng; trúng tuyển
中接受申请人进入学校或机构学习jiēshòu shēnqǐng rén jìnrù xuéxiào huò jīgòu xuéxí
- 。
Anh ấy đã được đại học nhận.
- 參动động từ
tuyển dụng; nhận vào (trường/việc làm)
中同意接纳某人进入学校或机构工作tóngyì jiēnà mǒurén jìnrù xuéxiào huò jīgòu gōngzuò
- 。
Công ty đã tuyển dụng anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)