Tới nội dung chính

录取

录取
lùqǔ
lục thủ

tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#11911
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào

    中考试合格后被学校或单位接收kǎoshì héégé hòu bèi xuéxiào huò dānwèi jiēshōu

    • 。

      Anh ấy đã được trường đại học chấp nhận.

  2. 貳动động từ

    nhận vào; tuyển dụng; trúng tuyển

    中接受申请人进入学校或机构学习jiēshòu shēnqǐng rén jìnrù xuéxiào huò jīgòu xuéxí

    • 。

      Anh ấy đã được đại học nhận.

  3. 參动động từ

    tuyển dụng; nhận vào (trường/việc làm)

    中同意接纳某人进入学校或机构工作tóngyì jiēnà mǒurén jìnrù xuéxiào huò jīgòu gōngzuò

    • 。

      Công ty đã tuyển dụng anh ấy.

录
lù
lục
BỘ THỦ⼹
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu