Tới nội dung chính

接手

接手
jiēshǒu
tiếp thủ

tiếp nhận; tiếp quản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5085
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp nhận; tiếp quản

    中接收或承担某项工作、职务或事务jiēshōu huò chéngdàn mǒu xiàng gōngzuò、zhíwù huò shìwù

    • 。

      Anh ấy đã tiếp quản dự án này.

  2. 貳名danh từ

    tiếp nhận; tiếp quản

    中接住球的人;接过来管理或负责jiē zhù qiú de rén; jiē guò lái guǎnlǐ huò fùzé

    • 。

      Anh ấy là một người bắt bóng giỏi.

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu