接手

接手
jiēshǒu
tiếp thủ

tiếp nhận; tiếp quản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5085
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nhận; tiếp quản

    接收或承担某项工作、职务或事务jiēshōu huò chéngdàn mǒu xiàng gōngzuò、zhíwù huò shìwù

    • Anh ấy đã tiếp quản dự án này.

  2. danh từ

    tiếp nhận; tiếp quản

    接住球的人;接过来管理或负责jiē zhù qiú de rén; jiē guò lái guǎnlǐ huò fùzé

    • Anh ấy là một người bắt bóng giỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.