Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传送
传送
truyền tống
truyền tải; chuyển giao; truyền dẫn
1 nghĩa#6160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tải; chuyển giao; truyền dẫn
中把某种东西或信息从一个地方送到另一个地方bǎ mǒu zhǒng dōngxi huò xìnxī cóng yī gè dìfang sòng dào lìng yī gè dìfang
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
传送
Phồn thể傳送
truyền tống
truyền tải; chuyển giao; truyền dẫn
1 nghĩa#6160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tải; chuyển giao; truyền dẫn
中把某种东西或信息从一个地方送到另一个地方bǎ mǒu zhǒng dōngxi huò xìnxī cóng yī gè dìfang sòng dào lìng yī gè dìfang
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại