递交

递交
jiāo
đệ giao

nộp; trình nộp; đệ trình

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22155
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp; trình nộp; đệ trình

    • Xin hãy nộp đơn của bạn.

  2. động từ

    nộp; đệ trình; giao nộp

  3. động từ

    giao nộp; chuyển giao

    • Xin hãy giao tài liệu cho tôi.

  4. động từ

    gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)

  5. động từ

    trao cho; ban cho; phú cho

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.