邮件
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
中通过邮政服务寄送的信件、包裹等tōngguò yóuzhèng fúwù jìsòng de xìnjiàn、bāoguǒ děng
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
- 貳名danh từ
thư tín; bưu kiện; email
中通过邮局或网络发送的信函或文件tōngguò yóujú huò wǎngluò fāsōng de xìnhánhuò wénjiàn
- 參名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过网络传送的信息或文件tōngguò wǎngluò chuánsòng de xìnxī huò wénjiàn
- 。
Tôi gửi email cho bạn.
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư tín; bưu kiện; thư điện tử (email)
中通过邮政服务寄送的信件、包裹等tōngguò yóuzhèng fúwù jìsòng de xìnjiàn、bāoguǒ děng
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
- 貳名danh từ
thư tín; bưu kiện; email
中通过邮局或网络发送的信函或文件tōngguò yóujú huò wǎngluò fāsōng de xìnhánhuò wénjiàn
- 參名danh từ
thư điện tử; email; thư (bưu kiện)
中通过网络传送的信息或文件tōngguò wǎngluò chuánsòng de xìnxī huò wénjiàn
- 。
Tôi gửi email cho bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)