cự
bộ phương · 4 nét

(khẩu) rất; cực kỳ

1 nghĩa#11100
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) rất; cực kỳ

    非常;极其fēicháng; jíqī

    • Anh ấy cực kỳ giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.