- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;不允许存在bù jiēshòu、bù yǔnxǔ cúnzài
Chúng ta không nên bài xích những tư tưởng mới.
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
中不接受;拒绝让某人或某物加入bù jiēshòu;jùjuéràng mǒurén huò mǒuwù jiāruò
đẩy lùi; đánh lui
中用力推开或阻止某人某物靠近yònglì tuīkāi huò zǔzhǐ mǒurén mǒuwù kàojìn
Họ bài xích tôi.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中除去;消灭;不让进入chúqù;xiāomiè;búràng jìnrù
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某物移开或去掉bǎ mǒu wù yí kāi huò qù diào
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;不允许存在bù jiēshòu、bù yǔnxǔ cúnzài
Chúng ta không nên bài xích những tư tưởng mới.
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
中不接受;拒绝让某人或某物加入bù jiēshòu;jùjuéràng mǒurén huò mǒuwù jiāruò
đẩy lùi; đánh lui
中用力推开或阻止某人某物靠近yònglì tuīkāi huò zǔzhǐ mǒurén mǒuwù kàojìn
Họ bài xích tôi.
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中除去;消灭;不让进入chúqù;xiāomiè;búràng jìnrù
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某物移开或去掉bǎ mǒu wù yí kāi huò qù diào
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.