Tới nội dung chính

采纳

采纳
cǎinà
thái nạp

tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23547
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)

    • 。

      Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    nhận; chịu; được

采
cǎi
thái
BỘ THỦ⾤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu