- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
nhận; chịu; được
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
nhận; chịu; được
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.