采纳

采纳
cǎi
thái nạp

tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23547
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)

    • Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.

  2. động từ

    nhận; chịu; được

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.