邀请

邀请
yāoqǐng
yêu thỉnh

mời; mời mọc

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1362Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; mời mọc

    请求某人来参加某个活动或聚会qǐngqiú mǒurén lái cānjiā mǒu ge huódòng huò jùhuì

    • Tôi mời bạn đến nhà tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.

    • Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.

  2. danh từ

    mời; lời mời; thư mời

    请某人来参加活动的行为或内容qǐng mǒurén lái cānjiā huódòng de xíngwéi huò nèiróng

    • Tôi đã nhận được một lời mời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.