要求

要求
yāoqiú
yêu cầu

yêu cầu; đòi hỏi

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#667Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    提出希望别人做某事的要求tíchū xīwàng biérén zuò mǒushì de yāoqiú

    • Anh ấy yêu cầu tôi giúp đỡ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi; yêu sách

    希望别人做某事;提出需要或条件xīwàng biérén zuò mǒushì; tíchū xūyào huò tiáojiàn

    • Anh ấy yêu cầu chúng tôi giúp đỡ.

  3. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    提出需要或希望别人做某事tíchū xūyào huò xīwàng biérén zuò mǒushì

  4. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    让某人做某事;需要ràng mǒu rén zuò mǒu shì; xūyào

  5. động từ

    cần có; phải có

    需要;必须有xūyào; bìxū yǒu

  6. động từ

    điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc

    需要某人做某事或有某种性质xūyào mǒurén zuò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng xìngzhì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.