Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
要求
yêu cầu; đòi hỏi
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中提出希望别人做某事的要求tíchū xīwàng biérén zuò mǒushì de yāoqiú
- 。
Anh ấy yêu cầu tôi giúp đỡ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳动động từ
yêu cầu; đòi hỏi; yêu sách
中希望别人做某事;提出需要或条件xīwàng biérén zuò mǒushì; tíchū xūyào huò tiáojiàn
- 。
Anh ấy yêu cầu chúng tôi giúp đỡ.
- 參动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中提出需要或希望别人做某事tíchū xūyào huò xīwàng biérén zuò mǒushì
- 肆动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中让某人做某事;需要ràng mǒu rén zuò mǒu shì; xūyào
- 伍动động từ
cần có; phải có
中需要;必须有xūyào; bìxū yǒu
- 陸动động từ
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中需要某人做某事或有某种性质xūyào mǒurén zuò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng xìngzhì
解字
GIẢI TỰyêu cầu; đòi hỏi
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中提出希望别人做某事的要求tíchū xīwàng biérén zuò mǒushì de yāoqiú
- 。
Anh ấy yêu cầu tôi giúp đỡ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳动động từ
yêu cầu; đòi hỏi; yêu sách
中希望别人做某事;提出需要或条件xīwàng biérén zuò mǒushì; tíchū xūyào huò tiáojiàn
- 。
Anh ấy yêu cầu chúng tôi giúp đỡ.
- 參动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中提出需要或希望别人做某事tíchū xūyào huò xīwàng biérén zuò mǒushì
- 肆动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中让某人做某事;需要ràng mǒu rén zuò mǒu shì; xūyào
- 伍动động từ
cần có; phải có
中需要;必须有xūyào; bìxū yǒu
- 陸动động từ
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中需要某人做某事或有某种性质xūyào mǒurén zuò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng xìngzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.