想要

想要
xiǎngyào
tưởng yếu

muốn; mong muốn

5 nghĩa#192
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    muốn; mong muốn

    希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì

    • Tôi muốn một ly cà phê.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. động từ

    muốn; thích; muốn có

    希望得到或做某事;愿意xīwàng dédào huò zuò mǒushì;yuànyì

    • Bạn muốn gì?

  3. động từ

    muốn; mong muốn

    希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì

  4. động từ

    muốn; mong muốn

    希望得到或做某事;有意愿做xīwàng huòdào huò zuò mǒushì; yǒu yìyuàn zuò

    • Em muốn anh.

  5. động từ

    muốn; mong muốn

    希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì

    • Tôi muốn một tách cà phê.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.