Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
想要
muốn; mong muốn
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một ly cà phê.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 貳动động từ
muốn; thích; muốn có
中希望得到或做某事;愿意xīwàng dédào huò zuò mǒushì;yuànyì
- ?
Bạn muốn gì?
- 參动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 肆动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事;有意愿做xīwàng huòdào huò zuò mǒushì; yǒu yìyuàn zuò
- 。
Em muốn anh.
- 伍动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một tách cà phê.
解字
GIẢI TỰmuốn; mong muốn
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một ly cà phê.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 貳动động từ
muốn; thích; muốn có
中希望得到或做某事;愿意xīwàng dédào huò zuò mǒushì;yuànyì
- ?
Bạn muốn gì?
- 參动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 肆动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事;有意愿做xīwàng huòdào huò zuò mǒushì; yǒu yìyuàn zuò
- 。
Em muốn anh.
- 伍动động từ
muốn; mong muốn
中希望得到或做某事xīwàng dédào huò zuò mǒushì
- 。
Tôi muốn một tách cà phê.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù