驳回

驳回
huí
bác hồi

ác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12541
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)

    不同意;拒绝接受bù tóngyì、jùjué jiēshòu

    • Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    ác bỏ; bác lại; bác đơn (yêu cầu)

    不同意、不接受别人的意见、要求或决定bù tóngyì、bù jiēshòu biérén de yìjiàn、yāoqiú huò juédìng

    • Tòa án đã bác bỏ kháng cáo của anh ấy.

  3. động từ

    ruồng bỏ; xa lánh

    不同意;拒绝接受bù tóngyì; jùjué jiēshòu

    • Chúng tôi đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.