Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
驳回
ác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)
NGHĨA
- 壹动động từ
ác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)
中不同意;拒绝接受bù tóngyì、jùjué jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
ác bỏ; bác lại; bác đơn (yêu cầu)
中不同意、不接受别人的意见、要求或决定bù tóngyì、bù jiēshòu biérén de yìjiàn、yāoqiú huò juédìng
- 。
Tòa án đã bác bỏ kháng cáo của anh ấy.
- 參动động từ
ruồng bỏ; xa lánh
中不同意;拒绝接受bù tóngyì; jùjué jiēshòu
- 。
Chúng tôi đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.
解字
GIẢI TỰác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)
NGHĨA
- 壹动động từ
ác bỏ; bác bẻ; từ chối (đơn, yêu cầu)
中不同意;拒绝接受bù tóngyì、jùjué jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
- 貳动động từ
ác bỏ; bác lại; bác đơn (yêu cầu)
中不同意、不接受别人的意见、要求或决定bù tóngyì、bù jiēshòu biérén de yìjiàn、yāoqiú huò juédìng
- 。
Tòa án đã bác bỏ kháng cáo của anh ấy.
- 參动động từ
ruồng bỏ; xa lánh
中不同意;拒绝接受bù tóngyì; jùjué jiēshòu
- 。
Chúng tôi đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn