愿意
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
中想要或同意做某事xiǎngyào huò tóngyì zuò mǒushì
- ?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
- 。
Cô ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì vì gia đình.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳动động từ
sẵn sàng; sẵn lòng; tự nguyện
中同意或准备去做某事tóngyì huò zhǔnbèi qù zuò mǒushì
- ?
Bạn có sẵn lòng đi không?
- 。
Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.
- 參动động từ
sẵn lòng; tự nguyện; muốn
中想要做某事;同意或接受某事xiǎng yào zuò mǒu shì;tóngyì huò jiēshòu mǒu shì
- ?
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
- 。
Cô ấy sẵn lòng dậy sớm mỗi ngày để luyện tập đàn piano.
- 肆动động từ
cần; muốn; nhu cầu
中想要;同意做某事xiǎng yào;tóngyì zuò mǒu shì
- ?
Bạn có muốn đi không?
- 。
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
中想要或同意做某事xiǎngyào huò tóngyì zuò mǒushì
- ?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
- 。
Cô ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì vì gia đình.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳动động từ
sẵn sàng; sẵn lòng; tự nguyện
中同意或准备去做某事tóngyì huò zhǔnbèi qù zuò mǒushì
- ?
Bạn có sẵn lòng đi không?
- 。
Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.
- 參动động từ
sẵn lòng; tự nguyện; muốn
中想要做某事;同意或接受某事xiǎng yào zuò mǒu shì;tóngyì huò jiēshòu mǒu shì
- ?
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
- 。
Cô ấy sẵn lòng dậy sớm mỗi ngày để luyện tập đàn piano.
- 肆动động từ
cần; muốn; nhu cầu
中想要;同意做某事xiǎng yào;tóngyì zuò mǒu shì
- ?
Bạn có muốn đi không?
- 。
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.