愿意

愿意
yuàn
nguyện ý

sẵn lòng; muốn; nguyện ý

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#478
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sẵn lòng; muốn; nguyện ý

    想要或同意做某事xiǎngyào huò tóngyì zuò mǒushì

    • Bạn có muốn đi cùng tôi không?

    • Cô ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì vì gia đình.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

  2. động từ

    sẵn sàng; sẵn lòng; tự nguyện

    同意或准备去做某事tóngyì huò zhǔnbèi qù zuò mǒushì

    • Bạn có sẵn lòng đi không?

    • Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.

  3. động từ

    sẵn lòng; tự nguyện; muốn

    想要做某事;同意或接受某事xiǎng yào zuò mǒu shì;tóngyì huò jiēshòu mǒu shì

    • Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?

    • Cô ấy sẵn lòng dậy sớm mỗi ngày để luyện tập đàn piano.

  4. động từ

    cần; muốn; nhu cầu

    想要;同意做某事xiǎng yào;tóngyì zuò mǒu shì

    • Bạn có muốn đi không?

    • Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.