采用

采用
cǎiyòng
thái dụng

áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#8420
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)

    接受并使用某种方法或意见jiēshòu bìng shǐyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò yìjiàn

    • Chúng ta nên áp dụng phương pháp mới.

  2. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    使用;运用某种方法或办法shǐyòng;yùnyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò bànfǎ

    • Chúng tôi áp dụng phương pháp mới.

  3. động từ

    dùng; lấy; để; bởi

    用;选择使用yòng、xuǎnzé shǐyòng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.