采访
phỏng vấn; thu thập tin tức
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng vấn; thu thập tin tức
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
- 。
Phóng viên đang phỏng vấn anh ấy.
- 貳动động từ
phỏng vấn; thực hiện phỏng vấn
中记者向某人提问,了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn, liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
- 。
Phóng viên đã phỏng vấn thị trưởng.
- 參动động từ
phỏng vấn; đưa tin; lấy tin tức (báo chí)
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
- 肆动động từ
phỏng vấn; thu thập tin tức (dùng trong báo chí)
中记者向某人提问了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
- 。
Phóng viên đã đi phỏng vấn rồi.
phỏng vấn; thu thập tin tức
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng vấn; thu thập tin tức
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
- 。
Phóng viên đang phỏng vấn anh ấy.
- 貳动động từ
phỏng vấn; thực hiện phỏng vấn
中记者向某人提问,了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn, liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
- 。
Phóng viên đã phỏng vấn thị trưởng.
- 參动động từ
phỏng vấn; đưa tin; lấy tin tức (báo chí)
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
- 肆动động từ
phỏng vấn; thu thập tin tức (dùng trong báo chí)
中记者向某人提问了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
- 。
Phóng viên đã đi phỏng vấn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.