Tới nội dung chính

采访

采访
cǎifǎng
thái phỏng

phỏng vấn; thu thập tin tức

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3236
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phỏng vấn; thu thập tin tức

    中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī

    • 。

      Phóng viên đang phỏng vấn anh ấy.

  2. 貳动động từ

    phỏng vấn; thực hiện phỏng vấn

    中记者向某人提问,了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn, liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén

    • 。

      Phóng viên đã phỏng vấn thị trưởng.

  3. 參动động từ

    phỏng vấn; đưa tin; lấy tin tức (báo chí)

    中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī

  4. 肆动động từ

    phỏng vấn; thu thập tin tức (dùng trong báo chí)

    中记者向某人提问了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén

    • 。

      Phóng viên đã đi phỏng vấn rồi.

采
cǎi
thái
BỘ THỦ⾤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu