申请

申请
shēnqǐng
thân thỉnh

xin; đăng ký; nộp đơn xin

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2476Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin; đăng ký; nộp đơn xin

    • Tôi muốn ứng tuyển công việc này.

  2. danh từ

    đơn xin; đơn đề nghị (đơn vị: 份[fen4])

    请求他人同意或接受某事的文件或说法qǐngqiú tārén tóngyì huò jiēshòu mǒushì de wénjiàn huò shuōfǎ

    • Xin hãy điền vào đơn đăng ký.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.