申请
申请
thân thỉnh
xin; đăng ký; nộp đơn xin
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2476Lượng từ 份
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin; đăng ký; nộp đơn xin
- 。
Tôi muốn ứng tuyển công việc này.
- 貳名danh từ
đơn xin; đơn đề nghị (đơn vị: 份[fen4])
中请求他人同意或接受某事的文件或说法qǐngqiú tārén tóngyì huò jiēshòu mǒushì de wénjiàn huò shuōfǎ
- 。
Xin hãy điền vào đơn đăng ký.
Đang tải…
申请
Phồn thể申請
thân thỉnh
xin; đăng ký; nộp đơn xin
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2476Lượng từ 份
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin; đăng ký; nộp đơn xin
- 。
Tôi muốn ứng tuyển công việc này.
- 貳名danh từ
đơn xin; đơn đề nghị (đơn vị: 份[fen4])
中请求他人同意或接受某事的文件或说法qǐngqiú tārén tóngyì huò jiēshòu mǒushì de wénjiàn huò shuōfǎ
- 。
Xin hãy điền vào đơn đăng ký.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nánnam; con trai; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)