接纳

接纳
jiē
tiếp nạp

chấp nhận; tiếp nhận; kết nạp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12761
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận; tiếp nhận; kết nạp

    同意接受某人成为成员或加入某个组织tóngyì jiēshòu mǒurén chéngwéi chéngyuán huò jiāarù mǒugeè zǔzhī

    • Chúng tôi tiếp nhận thành viên mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.