Bước ra đón người là ngẩng đầu tiến về phía trước để chào đón.
/
欢迎
欢迎
hoan nghênh
chào đón; hoan nghênh
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chào đón; hoan nghênh
中高兴地接待来客;表示欢喜gāoxìng de jiēdài láikè;biǎoshì huānxǐ
- !
Chào mừng đến Trung Quốc!
- 。
Trường học nồng nhiệt chào đón các học sinh mới nhập học.
- 貳动động từ
chào mừng; hoan nghênh
中热情地接待、迎接某人,表示高兴règqíng de jiēdài、yíngjiē mǒurén,biǎoshì gāoxìng
- 。
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón sự có mặt của các bạn học mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
欢迎
Phồn thể歡迎
hoan nghênh
chào đón; hoan nghênh
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chào đón; hoan nghênh
中高兴地接待来客;表示欢喜gāoxìng de jiēdài láikè;biǎoshì huānxǐ
- !
Chào mừng đến Trung Quốc!
- 。
Trường học nồng nhiệt chào đón các học sinh mới nhập học.
- 貳动động từ
chào mừng; hoan nghênh
中热情地接待、迎接某人,表示高兴règqíng de jiēdài、yíngjiē mǒurén,biǎoshì gāoxìng
- 。
Chúng tôi nhiệt liệt chào đón sự có mặt của các bạn học mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công