包容

包容
bāoróng
bao dung

bao dung; tha thứ; chấp nhận

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#19689
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao dung; tha thứ; chấp nhận

    • Chúng ta nên học cách bao dung.

  2. động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

  3. động từ

    bao dung; khoan dung; chấp nhận

  4. tính từ

    bao dung; khoan dung; chấp nhận

    • Anh ấy là một người rất bao dung.

  5. động từ

    chứa đựng; bao hàm

    • Cái hộp này có thể chứa được rất nhiều đồ.

  6. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    • Chúng ta nên bao dung các nền văn hóa khác nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.