情愿

情愿
qíngyuàn
tình nguyện

thà; tình nguyện; sẵn lòng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9831
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thà; tình nguyện; sẵn lòng

    愿意接受某事,甚至不怕吃苦。yuànyì jiēshòu mǒushì, shènzhì búpà chīkǔ。

    • Tôi thà ở nhà đọc sách.

  2. trạng từ

    sẵn lòng; thà (thà chịu hơn)

    乐意;愿意做某事lèyì; yuànyì zuò mǒushì

    • Tôi thà đi một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.