推辞

推辞
tuī
suy từ

từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)

    • Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.