Tới nội dung chính

色

色
sè
sắc
⾊bộ sắc · 6 nét

màu; màu sắc

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7502Lượng từ 种
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    màu; màu sắc

    中东西表面的颜色dōngxi biǎomiàn de yánsè

    • ?

      Bạn thích màu gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.

  2. 貳名danh từ

    sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt

    中面部的表情样子;脸部显出的神态miànbù de biǎoqíng yàngzi;liǎnbù xiǎnchū de shéntài

    • 。

      Sắc mặt anh ấy rất tốt.

  3. 參名danh từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

    中人或物体表面的颜色和样子rén huò wùtǐ biǎomiàn de yánsè hé yàngzi

    • 。

      Sắc mặt cô ấy rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    màu sắc; màu; (bóng) sắc đẹp; dục tình

    中人或物表面呈现的颜色rén huò wù biǎomiàn chéngxiàn de yánsè

    • 。

      Từ này có nghĩa là tình dục.

色
sè
sắc
BỘ THỦ⾊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu