乐于

乐于
lạc vu

vui lòng; sẵn sàng (làm gì)

2 nghĩa#16025
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui lòng; sẵn sàng (làm gì)

    • Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ người khác.

  2. động từ

    vui thích; sẵn lòng

    • Anh ấy thích giúp đỡ người khác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.