dēng
đăng
bộ hoả · 6 nét

đèn; ngọn đèn

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3264Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn; ngọn đèn

    发光照亮的装置fāguāng zhàoliàng de zhuāngzhì

    • Cái đèn này rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đèn đang sáng.

  2. danh từ

    ánh sáng; luồng sáng

    用电或火发出光的用具yòng diàn huò huǒ fāchū guāng de yòngjù

    • Cái đèn này rất sáng.

  3. danh từ

    đèn; lồng đèn

    夜间照亮的工具,用电或火产生光yèjiān zhàoliàng de gōngjù, yòng diàn huò huǒ chǎnshēng guāng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.