始
始
thuỷ
⼥bộ nữ · 8 nétbắt đầu; khởi sự
4 nghĩa#21104
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu; khởi sự
- 。
Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung.
- 貳副trạng từ
mới bắt đầu; khởi đầu; lúc đầu
- 。
Anh ấy chỉ khi đó mới biết mình đã sai.
- 參动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
- !
Chúng ta bắt đầu thôi!
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)
- 。
Rồi mới biết là không đủ.
Đang tải…
始
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu; khởi sự
- 。
Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung.
- 貳副trạng từ
mới bắt đầu; khởi đầu; lúc đầu
- 。
Anh ấy chỉ khi đó mới biết mình đã sai.
- 參动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
- !
Chúng ta bắt đầu thôi!
- 肆副trạng từ
thì; mới; là (văn)
- 。
Rồi mới biết là không đủ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.