Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
/
锁
锁
toả
⾦bộ kim · 12 nétkhóa; ổ khóa
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2640Lượng từ 把
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa; ổ khóa
中用来关闭门窗等的金属装置yònglái guānbì ménchuāng děng de jīnshǔ zhuāngzhì
- 。
Ổ khóa này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
锁
Phồn thể鎖
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa; ổ khóa
中用来关闭门窗等的金属装置yònglái guānbì ménchuāng děng de jīnshǔ zhuāngzhì
- 。
Ổ khóa này cũ lắm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo
- 钻zuānkhoan; đục; xuyên qua; chui qua