Tới nội dung chính

灭

灭
miè
diệt
⽕bộ hoả · 5 nét

tắt; dập tắt; tiêu diệt

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9910
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tắt; dập tắt; tiêu diệt

    中使火或光停止燃烧或发出shǐ huǒ huò guāng tíngzhǐ ránshao huò fāchū

    • 。

      Xin hãy tắt đèn.

  2. 貳动động từ

    tắt; dập tắt; tiêu diệt

    中火焰停止燃烧;不再亮huǒyàn tíngzhǐ ránshāo; búzài liàng

    • 。

      Lửa tắt rồi.

  3. 參动động từ

    tiêu diệt; diệt trừ; dập tắt

    中使某事物完全消失或结束shǐ mǒu shìwù wánquán xiāoshī huò jiéshù

    • 。

      Họ đã dập tắt lửa.

  4. 肆动động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    中沉入水中,失去生命chénrù shuǐzhōng, shīqù shēngmìng

    • 。

      Anh ấy suýt bị nước nhấn chìm.

灭
miè
diệt
BỘ THỦ⽕
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu