Tới nội dung chính

开导

开导
kāidǎo
khai đạo

khuyên giải; khai thông; dẫn dắt (ai đó hiểu ra vấn đề)

1 nghĩa#42899
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khuyên giải; khai thông; dẫn dắt (ai đó hiểu ra vấn đề)

    • 。

      Anh ấy đã khai sáng cho tôi.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu