jià
giá
bộ mã · 8 nét

lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển; cưỡi

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#8213
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển; cưỡi

    操纵车辆、船只或飞机使其运动cāozòng chēliàng、chuánzhī huò fēijī shǐ qī yùndòng

    • Anh ấy biết lái máy bay.

  2. động từ

    lái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)

    给马或车套上工具,使其能拉动东西gěi mǎ huò chē tàoshang gōngjù, shǐ qī néng lādòng dōngxi

    • Anh ấy lái xe ngựa đi rồi.

  3. động từ

    lái (xe); điều khiển; đánh (xe ngựa)

    用手控制车或马使其运动yòng shǒu kòngzhì chē huò mǎ shǐ qī yùndòng

  4. động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

    操纵车或马使其行动cāozòng chē huò mǎ shǐ qī xíngdòng

    • Bạn biết lái xe không?

  5. động từ

    đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)

    用船在水上行驶yòng chuán zài shuǐ shàng xíngshǐ

    • Anh ấy đã lái thuyền ra biển.

  6. động từ

    cưỡi (ngựa, xe); lái (xe); điều khiển

    骑马或坐在车上操纵它的行动qī mǎ huò zuò zài chē shang cāozòng tā de xíngdòng

    • Anh ấy lái xe đi làm.

  7. đại từ

    ngài; quý vị (kính ngữ)

    对人的尊敬称呼,用来指代对方duì rén de zūnjìng chēnghū, yònglái zhǐdài duìfāng

    • Ngài ghé thăm nhà, thật vinh hạnh.

  8. danh từ

    (kính) ngự giá; lời kính xưng (dùng khi nói về người được tôn kính)

    表示尊敬的敬词,用在人名或官位前面biǎoshì zūnjìng de jìngcí, yònɡ zài rénmíng huò guānwèi qiánmiàn

    • Kính mong ngài ghé thăm.

  9. danh từ

    họ Giả

    一个姓氏,有些人的家族名字yī gè xìngshì、yǒuxiē rén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.