Tới nội dung chính

开本

开本
kāiběn
khai bản

khổ sách; khổ in (ví dụ: khổ 16 tương đương A4)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khổ sách; khổ in (ví dụ: khổ 16 tương đương A4)

    • 16。

      Khổ sách này là 16K.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu