停
停
đình
⼈bộ nhân · 11 nétdừng lại; đình chỉ; chấm dứt
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#788
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中不再继续;中止búzài jìxù;zhōngzhǐ
- 。
Xin hãy dừng lại một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe.
- 貳动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中不动或不运动;使不动bú dòng huò bú yùndòng;shǐ bú dòng
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
- 參动động từ
dừng; đỗ (xe); ngừng; dừng lại
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒuge dìfang búdòng
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
Đang tải…
停
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中不再继续;中止búzài jìxù;zhōngzhǐ
- 。
Xin hãy dừng lại một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấm đậu xe.
- 貳动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中不动或不运动;使不动bú dòng huò bú yùndòng;shǐ bú dòng
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
- 參动động từ
dừng; đỗ (xe); ngừng; dừng lại
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒuge dìfang búdòng
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại