止
止
chỉ
⽌bộ chỉ · 4 nétdừng lại; đình chỉ; chấm dứt
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#19491
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
- !
Xin dừng bước!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
- 貳动động từ
cấm; không được phép
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Tôi chỉ muốn ăn mì.
- 肆动động từ
đến; cho đến
- 。
Anh ấy làm việc đến rất muộn mới dừng lại.
Đang tải…
止
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
- !
Xin dừng bước!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
- 貳动động từ
cấm; không được phép
- 參副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Tôi chỉ muốn ăn mì.
- 肆动động từ
đến; cho đến
- 。
Anh ấy làm việc đến rất muộn mới dừng lại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.