驾驶

驾驶
jiàshǐ
giá sử

lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện

    操纵汽车、船、飞机等交通工具cāozòng qìchē、chuán、fēijī děng jiāotōng gōngjù

    • Anh ấy biết lái xe ô tô.

  2. danh từ

    lái (xe, máy bay...); điều khiển (phương tiện)

    操纵车辆或飞机等交通工具cāozòng chēliàng huò fēijī děng jiāotōng gōngjù

    • Anh ấy là một tài xế xuất sắc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.