Tới nội dung chính

帮助

帮助
bāngzhù
bang trợ

giúp đỡ; hỗ trợ

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#427
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    中给予支持或协助gěiyǔ zhīchí huò xiézhù

    • !

      Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

    • 。

      Mỗi ngày sau giờ tan học, thầy giáo giúp đỡ học sinh ôn lại bài.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.

    • ?

      Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?

    • ?

      Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?

    • 。

      Ta nên giúp đỡ nhau.

    • 。

      Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  2. 貳名danh từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • !

      Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

    • 。

      Sự giúp đỡ của anh ấy rất quan trọng đối với tôi.

帮
bāng
bang
BỘ THỦ⼱
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu